xu phụng

xu phụng

Người hầu xu phụng chủ nhân bằng cách rót trà một cách cung kính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động hầu hạ, phục tùng một cách quỵ lụy, thiếu chính kiến: "xu phụng" chỉ việc làm theo, chiều chuộng ai đó một cách thái quá, thường nhằm mục đích lấy lòng hoặc trục lợi cá nhân.
    • Thờ phụng một cách mù quáng: "xu phụng" còn mang nghĩa tôn sùng, sùng bái ai đó hoặc điều đó một cách thiếu suy xét, đánh mất lòng tự trọng.
dụ sử dụng
  • (Hắn ta luôn hầu hạ, phục tùng cấp trên một cách quỵ lụy để đạt được mục đích thăng tiến.)
  • (Họ tôn sùng quyền lực một cách mù quáng, không ngại hành động sai trái.)
  • (Hành động phục tùng người giàu một cách lụy mình chỉ làm giảm giá trị bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xu phụng thượng cấp": hành động quỵ lụy trước cấp trên.

    • Thói xu phụng thượng cấp biểu hiện của sự thiếu chính kiến. (Thói quen phục tùng cấp trên một cách lụy mình cho thấy sự thiếu độc lập trong tư duy.)
  • "xu phụng đồng tiền": sùng bái, chạy theo tiền bạc một cách mù quáng.

    • Xu phụng đồng tiền khiến con người đánh mất đạo đức. (Sự tôn thờ tiền bạc một cách thái quá làm con người xa rời các giá trị đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụng (động từ): hầu hạ, phục vụ.

    • Phụng dưỡng cha mẹ. (Chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ.)
  • Xu nịnh (động từ): nịnh hót, tâng bốc để lấy lòng.

    • Xu nịnh cấp trên hành vi đáng chê trách. (Nịnh hót cấp trên việc làm đáng bị chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Nịnh hót: nói lời ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng.
  • Quỵ lụy: hạ mình, nhún nhường một cách thái quá.
  • Sùng bái: tôn thờ, ngưỡng mộ một cách mù quáng.
Thành ngữ liên quan
  • Xu phụng quyền thế: phục tùng kẻ quyền lực một cách quỵ lụy.
    • Xu phụng quyền thếthói xấu của những kẻ cơ hội. (Phục tùng kẻ mạnh một cách lụy mình thói xấu của những người chỉ biết chạy theo lợi ích.)